huyết

Học thuật
Thân thiện
huyết

Thuốc này giúp bổ huyết cho cơ thể.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máu trong cơ thể người: "Huyết" từ Hán Việt dùng để chỉ máu, thường được sử dụng trong các ngữ cảnh trang trọng, y học, hoặc trong các kết hợp từ cố định.
    • Chất lỏng màu đỏ lưu thông trong hệ tuần hoàn, chức năng vận chuyển oxy chất dinh dưỡng: Đây nghĩa chuyên môn, nhấn mạnh đến bản chất chức năng sinh học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thuốc này tác dụng bổ huyết. (Loại thuốc này tác dụng bổ máu.)
    • Bệnh nhân bị thổ huyết (nôn ra máu) phải nhập viện ngay. (Bệnh nhân nôn ra máu phải nhập viện ngay lập tức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Huyết" trong văn chương, thi ca: Thường dùng để biểu trưng cho sự sống, lòng nhiệt huyết, hoặc quan hệ huyết thống.
    • Lòng son sắt, huyết đào đã đổ đất nước. (Tấm lòng son sắt, máu đào đã đổ Tổ quốc.)
  • "Huyết" trong y học cổ truyền: Chỉ một trong những thành phần vật chất cơ bản của cơ thể, liên quan đến sức khỏe năng lượng.
    • Khí huyết lưu thông thì cơ thể mới khỏe mạnh. (Khí máu lưu thông thì cơ thể mới khỏe mạnh.)
Biến thể từ liên quan
  • Máu (dt.): Từ thuần Việt, đồng nghĩa phổ biến hơn "huyết" trong giao tiếp hàng ngày.
    • Anh ấy bị mất nhiều máu trong vụ tai nạn.
  • Huyết học (dt.): Chuyên ngành y học nghiên cứu về máu các bệnh liên quan đến máu.
  • Huyết áp (dt.): Áp lực của máu lên thành động mạch.
  • Huyết thanh (dt.): Phần chất lỏng của máu sau khi đã loại bỏ các tế bào máu các yếu tố đông máu.
Từ đồng nghĩa
  • Máu: Từ đồng nghĩa trực tiếp, phổ thông.
  • Tiết (dt.): Từ Hán Việt khác cũng chỉ máu, thường dùng trong các trường hợp như "chảy máu" (lưu huyết/ xuất huyết).
Các cụm từ cố định
  • Bổ huyết: Bồi bổ, tăng cường lượng máu chất lượng máu.
  • Thổ huyết: Nôn ra máu.
  • Ho ra huyết: Khạc ra máu.
  • Lưu thông khí huyết: Sự vận hành thông suốt của khí máu trong cơ thể.
  • Huyết thống: Quan hệ cùng dòng máu, họ hàng ruột thịt.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Một giọt máu đào hơn ao nước lã: Nhấn mạnh tình cảm, sự gắn bó ruột thịt (huyết thống) quý giá hơn tất cả.
  • Nóng máu: Dễ nổi nóng, thiếu kiềm chế.
  • Cùng chung dòng máu: quan hệ huyết thống với nhau.
huyết

Thuốc này giúp bổ huyết cho cơ thể.

  1. dt. (kết hợp hạn chế) Máu (người): thuốc bổ huyết thổ huyết.