hydraulique

tính từ
  1. (thuộc) thủy lực
    • Moteur hydraulique
      động cơ thủy lực
    • Energie hydraulique
      năng lượng thủy lực
    • Mortier hydraulique
      vữa thủy lực (cứng trong nước)
danh từ giống cái
  1. thủy lực học
    • hydraulique agricole
      thủy nông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "hydraulique"

hydraulique
Un moteur hydraulique actionne une petite grue sur un chantier.