hydrocarbon

/'haidrou'kɑ:bən/
Học thuật
Thân thiện
hydrocarbon

A scientist points to a molecular model of a hydrocarbon on the classroom desk.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hóa học):
    • Hợp chất hữu cơ: Một hợp chất hóa học được cấu tạo chỉ từ hai nguyên tố carbon (C) hydro (H). Đây thành phần cơ bản của nhiều loại nhiên liệu như dầu mỏ, khí tự nhiên than đá.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Methane is the simplest hydrocarbon. (Mêtan hydrocacbon đơn giản nhất.)
    • Crude oil is a complex mixture of many different hydrocarbons. (Dầu thô một hỗn hợp phức tạp của nhiều loại hydrocacbon khác nhau.)
    • Burning hydrocarbons releases carbon dioxide into the atmosphere. (Việc đốt cháy hydrocacbon thải khí carbon dioxide vào bầu khí quyển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Saturated hydrocarbon": hydrocacbon no (chỉ chứa các liên kết đơn giữa các nguyên tử carbon).

    • Alkanes are examples of saturated hydrocarbons. (Ankan dụ về hydrocacbon no.)
  • "Unsaturated hydrocarbon": hydrocacbon không no (chứa ít nhất một liên kết đôi hoặc ba giữa các nguyên tử carbon).

    • Alkenes and alkynes are types of unsaturated hydrocarbons. (Anken ankin các loại hydrocacbon không no.)
  • "Aromatic hydrocarbon": hydrocacbon thơm ( cấu trúc vòng đặc biệt, như benzen).

    • Benzene is a well-known aromatic hydrocarbon. (Benzen một hydrocacbon thơm nổi tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hydrocarbonaceous (adj): tính chất hoặc liên quan đến hydrocacbon.
    • The sample showed hydrocarbonaceous material. (Mẫu vật cho thấy vật liệu tính hydrocacbon.)
Từ đồng nghĩa
  • Organic compound: hợp chất hữu cơ (một nhóm rộng hơn, trong đó hydrocacbon một phân nhóm).
  • Aliphatic compound: hợp chất aliphatic (một loại hydrocacbon cấu trúc mạch hở hoặc mạch vòng không thơm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "hydrocarbon").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "hydrocarbon").

hydrocarbon

A scientist points to a molecular model of a hydrocarbon on the classroom desk.

danh từ
  1. (hoá học) hyddrocacbon