hydrocyanic

/'haidrousai'ænik/
Học thuật
Thân thiện
hydrocyanic

A scientist carefully handles a beaker containing hydrocyanic acid in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc chứa hydro xyanua: "hydrocyanic" một tính từ hóa học mô tả các hợp chất chứa cả nguyên tố hydro (H) nhóm xyanua (CN). Từ này thường được dùng trong tên gọi của một loại axit cực độc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The hydrocyanic compound is extremely dangerous. (Hợp chất hydrocyanic cực kỳ nguy hiểm.)
    • They were studying the properties of hydrocyanic acid. (Họ đang nghiên cứu các đặc tính của axit hydrocyanic.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hydrocyanic gas": khí hydrocyanic, một dạng khí độc.
    • Strict safety protocols are required when handling hydrocyanic gas. (Các giao thức an toàn nghiêm ngặt được yêu cầu khi xử lý khí hydrocyanic.)
Biến thể từ gần giống
  • Hydrocyanic acid (danh từ): Axit hydrocyanic, còn được gọi là axit prussic, một chất lỏng không màu, cực độc dễ bay hơi công thức HCN.
    • Hydrocyanic acid has a faint smell of bitter almonds. (Axit hydrocyanic mùi hạnh nhân đắng nhẹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Prussic: (thuộc về) axit prussic, một tên gọi khác cho axit hydrocyanic.
    • Prussic acid was used in some historical poisoning cases. (Axit prussic đã được sử dụng trong một số vụ đầu độc trong lịch sử.)
hydrocyanic

A scientist carefully handles a beaker containing hydrocyanic acid in the laboratory.

tính từ
  1. (hoá học) xianhyddric
    • hydrocyanic acid
      axit clohyddric