hydrocéphale

Học thuật
Thân thiện
hydrocéphale

Un enfant hydrocéphale est suivi par un médecin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Y học) Bị tràn dịch não: Mô tả tình trạng quá nhiều dịch não tủy tích tụ trong não, thường dẫn đến đầu to bất thường, đặc biệttrẻ sơ sinh.
  2. Danh từ:

    • (Y học) Người bị tràn dịch não: Chỉ một cá nhân mắc phải chứng bệnh tràn dịch não.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le diagnostic a confirmé que le nourrisson était hydrocéphale. (Chẩn đoán xác nhận đứa trẻ sơ sinh bị tràn dịch não.)
    • Cette malformation peut entraîner un fœtus hydrocéphale. (Dị tật này có thể dẫn đến một bào thai bị tràn dịch não.)
  • Danh từ:

    • La chirurgie peut grandement améliorer la qualité de vie d'un hydrocéphale. (Phẫu thuật có thể cải thiện đáng kể chất lượng cuộc sống của một người bị tràn dịch não.)
    • Le centre médical offre un soutien spécialisé aux hydrocéphales. (Trung tâm y tế cung cấp hỗ trợ chuyên biệt cho những người bị tràn dịch não.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être diagnostiqué hydrocéphale": Được chẩn đoán mắc chứng tràn dịch não.
    • L'enfant a été diagnostiqué hydrocéphale à la naissance. (Đứa trẻ được chẩn đoán mắc chứng tràn dịch não khi sinh ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Hydrocéphalie (danh từ giống cái): Chứng tràn dịch não (tên bệnh).
    • L'hydrocéphalie nécessite une prise en charge médicale. (Chứng tràn dịch não cần được theo dõi y tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ/Danh từ: Có thể được mô tả bằng cụm từ "atteint d'hydrocéphalie" (bị mắc chứng tràn dịch não).
hydrocéphale

Un enfant hydrocéphale est suivi par un médecin.

tính từ
  1. (y học) bị tràn dịch não
danh từ
  1. (y học) người bị tràn dịch não