hydrodynamics

/'haidroudai'næmiks/
danh từ, số nhiều dùng như số ít
  1. thuỷ động lực học, động lực học chất nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "hydrodynamics"

hydrodynamics
A scientist studies water flow in a hydrodynamics experiment.