hydrographer

/hai'drɔgrəfə/
Học thuật
Thân thiện
hydrographer

A hydrographer measures the depth of the ocean from a research vessel.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà thủy văn học: Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu, mô tả lập bản đồ các đặc điểm của các vùng nước trên bề mặt Trái Đất, như đại dương, biển, hồ sông. Công việc của họ bao gồm đo đạc độ sâu, dòng chảy, thủy triều địa hình đáy nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The hydrographer spent months at sea charting the ocean floor. (Nhà thủy văn học đã dành nhiều tháng trên biển để lập bản đồ đáy đại dương.)
    • We consulted a hydrographer to understand the river's changing course. (Chúng tôi đã tham vấn một nhà thủy văn học để hiểu về dòng chảy thay đổi của con sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hydrographer-general": (Danh từ) Chức vụ đứng đầu một cơ quan thủy văn quốc gia.
    • The Hydrographer-general announced the publication of new nautical charts. (Vị Tổng cục trưởng thủy văn thông báo về việc xuất bản các hải đồ mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Hydrography (n): Thủy văn học, ngành khoa học nghiên cứu về các vùng nước.

    • Hydrography is essential for safe navigation. (Thủy văn học rất cần thiết cho việc hàng hải an toàn.)
  • Hydrographic (adj): Thuộc về thủy văn học.

    • The ship is equipped for hydrographic surveys. (Con tàu được trang bị cho các cuộc khảo sát thủy văn.)
Từ đồng nghĩa
  • Cartographer (n): Nhà bản đồ học (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm bản đồ đất liền biển).
  • Oceanographer (n): Nhà hải dương học (tập trung vào khoa học đại dương nói chung, không chỉ lập bản đồ).
hydrographer

A hydrographer measures the depth of the ocean from a research vessel.

danh từ
  1. nhà thuỷ văn học