hydromètre

Học thuật
Thân thiện
hydromètre

L'étudiant utilise un hydromètre pour mesurer la densité du liquide.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thủy kế: Một dụng cụ dùng để đo mật độ hoặc trọng lượng riêng của chất lỏng, đặc biệtnước hoặc các dung dịch.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'hydromètre est un instrument de mesure essentiel en laboratoire. (Thủy kếmột dụng cụ đo lường thiết yếu trong phòng thí nghiệm.)
    • Il a utilisé un hydromètre pour vérifier la densité de la saumure. (Anh ấy đã dùng một cái thủy kế để kiểm tra mật độ của nước muối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lecture sur l'hydromètre": chỉ số đọc được trên thủy kế.
    • La lecture sur l'hydromètre indique la teneur en alcool. (Chỉ số trên thủy kế cho biết hàm lượng cồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Hydrométrie (n.f): thủy trắc học, khoa học đo đạc các đặc tính của nước.
  • Hydrométrique (adj): thuộc về thủy trắc học hoặc thủy kế.
Từ đồng nghĩa
  • Aréomètre: areomet, một loại dụng cụ tương tự dùng để đo mật độ chất lỏng.
  • Densimètre: tỷ trọng kế, dụng cụ đo tỷ trọng.
hydromètre

L'étudiant utilise un hydromètre pour mesurer la densité du liquide.

danh từ giống đực
  1. (vậthọc) thủy kế

Từ gần giống