hydromécanique

Học thuật
Thân thiện
hydromécanique

Une roue hydromécanique tourne grâce au courant d'une rivière.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về thủy cơ học: Chỉ một lĩnh vực khoa học kỹ thuật nghiên cứu sự tương tác giữa chất lỏng (thủy lực) cơ học.
    • Chạy bằng sức nước: Mô tả một máy móc, thiết bị hoặc hệ thống được vận hành nhờ năng lượng của dòng nước.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le fonctionnement de ce barrage est basé sur un principe hydromécanique. (Hoạt động của con đập này dựa trên nguyên lý thủy .)
    • Une pompe hydromécanique est utilisée pour l'irrigation. (Một máy bơm chạy bằng sức nước được sử dụng để tưới tiêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Système hydromécanique": Hệ thống thủy .

    • L'atelier est équipé d'un système hydromécanique complexe. (Xưởng được trang bị một hệ thống thủy phức tạp.)
  • "Énergie hydromécanique": Năng lượng thủy .

    • Cette région exploite l'énergie hydromécanique pour produire de l'électricité. (Vùng này khai thác năng lượng thủy để sản xuất điện.)
Biến thể từ gần giống
  • Hydromécanique (danh từ giống cái): Ngành thủy cơ học.

    • Il est spécialiste en hydromécanique. (Ông ấychuyên gia về thủy cơ học.)
  • Hydraulique (tính từ/danh từ): (thuộc) thủy lực; ngành thủy lực. (Tập trung vào chất lỏng áp suất, trong khi "hydromécanique" kết hợp với chuyển động cơ học).

  • Mécanique des fluides (cụm danh từ): Cơ học chất lỏng. (Là một lĩnh vực khoa học rộng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Hydrodynamique (tính từ/danh từ): (thuộc) thủy động lực học. (Nhấn mạnh đến động lực học của chất lỏng, thườngmột phần của thủy cơ học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này một cách riêng biệt)

hydromécanique

Une roue hydromécanique tourne grâce au courant d'une rivière.

tính từ
  1. (kỹ thuật) thủy , chạy bằng sức nước