hydrométrie

Học thuật
Thân thiện
hydrométrie

L'hydrométrie mesure le débit de la rivière.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thủy học: "hydrométrie" là một ngành khoa học thuộc lĩnh vực thủy văn, chuyên nghiên cứu đo lường các đặc tính vậtcủa nước, đặc biệttrong các dòng chảy tự nhiên như sông, suối, hồ. bao gồm việc đo mực nước, lưu lượng, vận tốc dòng chảy các thông số khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'hydrométrie est essentielle pour la gestion des ressources en eau. (Thủy họcđiều cần thiết cho việc quảntài nguyên nước.)
    • Cette station est équipée pour des mesures d'hydrométrie. (Trạm này được trang bị để thực hiện các phép đo thủy học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Réseau d'hydrométrie": mạng lưới trạm đo thủy văn.

    • Le réseau d'hydrométrie national surveille les cours d'eau. (Mạng lưới trạm đo thủy văn quốc gia giám sát các dòng sông.)
  • "Données d'hydrométrie": số liệu, dữ liệu thủy văn.

    • Ces données d'hydrométrie sont utilisées pour prévoir les crues. (Những số liệu thủy văn này được dùng để dự báo lũ lụt.)
Biến thể từ gần giống
  • Hydromètre (danh từ giống đực): cái đo nước, máy đo thủy văn.

    • L'hydromètre mesure la vitesse du courant. (Máy đo thủy văn đo vận tốc dòng chảy.)
  • Hydrométrique (tính từ): thuộc về thủy học, thủy văn.

    • Une étude hydrométrique approfondie. (Một nghiên cứu thủy văn chuyên sâu.)
Từ đồng nghĩa
  • Hydrologie de surface: thủy văn mặt (một lĩnh vực rộng hơn, bao gồm cả hydrométrie).
Các cụm từ liên quan
  • Station hydrométrique: trạm đo thủy văn.

    • La station hydrométrique enregistre le niveau de la rivière. (Trạm đo thủy văn ghi lại mực nước sông.)
  • Jaugeage hydrométrique: việc đo lường thủy văn, việc đo lưu lượng.

    • Le jaugeage hydrométrique permet de calculer le débit. (Việc đo lường thủy văn cho phép tính toán lưu lượng.)
hydrométrie

L'hydrométrie mesure le débit de la rivière.

danh từ giống cái
  1. thủy học

Từ gần giống