hydropique

Học thuật
Thân thiện
hydropique

Une personne hydropique a les jambes et les chevilles très enflées.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Y học) Bị phù: Mô tả tình trạngthể tích tụ quá nhiều dịch dưới da hoặc trong các khoang cơ thể, gây sưng phù.
    • tính chất phù: Mô tả đặc điểm liên quan đến chứng phù.
  2. Danh từ:

    • (Y học) Người bị phù: Chỉ một người mắc chứng bệnh phù nề, cơ thể tích nước.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le patient présente un visage hydropique. (Bệnh nhân khuôn mặt bị phù.)
    • Un œdème hydropique. (Chứng phù nề do ứ nước.)
  • Danh từ:

    • Ce traitement était autrefois utilisé pour les hydropiques. (Phương pháp điều trị này trước đây được dùng cho những người bị phù.)
    • L'hydropique doit limiter sa consommation de sel. (Người bị phù phải hạn chế ăn muối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ (văn học): Đôi khi được dùng trong văn chương để miêu tả một thứ đó bị ngấm nước, ẩm ướt hoặc trương phồng một cách bất thường.
    • Une terre hydropique. (Một vùng đất ngập nước/ẩm ướt.)
Biến thể từ gần giống
  • Hydropisie (danh từ giống cái): Chứng phù, bệnh tích nước. Đâydanh từ chỉ bệnh lý.
    • Souffrir d'hydropisie. (Mắc chứng phù nề.)
  • Œdémateux/Œdémateuse (tính từ): tính chất phù nề. Từ đồng nghĩa chuyên môn.
  • Gonflé(e) (tính từ): Bị sưng, phồng lên. Từ thông dụng hơn, nghĩa rộng hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Œdémateux (tính từ): (bị) phù nề.
  • Enflé (tính từ): bị sưng lên.
Từ trái nghĩa
  • Déshydraté (tính từ): bị mất nước, khô.
Lưu ý sử dụng
  • Tính từ: "Hydropique" phải phù hợp với danh từ về giống (đực/cái) số (ít/nhiều).
    • Un tissu hydropique (giống đực, số ít).
    • Des jambes hydropiques (giống cái, số nhiều).
  • Danh từ: "Un hydropique" (người đàn ông bị phù), "Une hydropique" (người phụ nữ bị phù).
hydropique

Une personne hydropique a les jambes et les chevilles très enflées.

tính từ
  1. (y học) (bị) phù
danh từ
  1. (y học) người bị phù