hygrology
/hai'grɔlədʤi/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Khoa nghiên cứu về độ ẩm: "Hygrology" là một danh từ chỉ một ngành khoa học chuyên nghiên cứu về độ ẩm, đặc biệt là độ ẩm trong không khí và các hiện tượng liên quan.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Hygrology is important for understanding weather patterns. (Hygrology quan trọng để hiểu các kiểu thời tiết.)
- His research in hygrology helps improve climate control systems. (Nghiên cứu của anh ấy về hygrology giúp cải thiện các hệ thống kiểm soát khí hậu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "The principles of hygrology": các nguyên lý của khoa nghiên cứu độ ẩm.
- The design of this museum applies the principles of hygrology to preserve artifacts. (Thiết kế của bảo tàng này áp dụng các nguyên lý của hygrology để bảo quản hiện vật.)
Biến thể và từ gần giống
- Hygrometer (n): ẩm kế (dụng cụ đo độ ẩm).
- Hygroscopic (adj): hút ẩm (có tính chất hấp thụ hơi ẩm từ không khí).
Từ đồng nghĩa
- Study of humidity: ngành nghiên cứu về độ ẩm.
- Science of atmospheric moisture: khoa học về hơi ẩm trong khí quyển.
danh từ
- khoa nghiên cứu độ ẩm không khí