hymnodist

/'himnist/ Cách viết khác : (hymnodist) /'himnədist/ (hymnographer) /him'nɔgrəfə/
danh từ
  1. người soạn thánh ca
  2. người soạn những bài hát ca tụng
hymnodist
A hymnodist writes a new hymn for the church choir.