hymnodist

/'himnist/ Cách viết khác : (hymnodist) /'himnədist/ (hymnographer) /him'nɔgrəfə/
Học thuật
Thân thiện
hymnodist

A hymnodist writes a new hymn for the church choir.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người soạn thánh ca: Một người sáng tác hoặc viết lời cho các bài thánh ca, thường dùng trong các nghi lễ tôn giáo.
    • Người soạn những bài hát ca tụng: Một người sáng tác các bài hát hoặc thơ nội dung ca ngợi, tán dương, thường mang tính chất tôn giáo hoặc trang trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The famous hymnodist wrote many songs still used in churches today. (Vị soạn thánh ca nổi tiếng đã viết nhiều bài hát vẫn được dùng trong các nhà thờ ngày nay.)
    • She is recognized as a talented hymnodist for her beautiful compositions. ( ấy được công nhận một soạn giả thánh ca tài năng nhờ những sáng tác tuyệt đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh học thuật, lịch sử âm nhạc hoặc tôn giáo để chỉ các tác giả chuyên biệt.
  • Công việc của một hymnodist có thể bao gồm việc phổ nhạc cho các văn bản thánh thư hoặc sáng tác hoàn toàn mới cả lời nhạc.
Biến thể từ gần giống
  • Hymnographer (n): Người soạn thánh ca. (Đây một biến thể khác, đồng nghĩa với hymnodist).
  • Hymnody (n): Nghệ thuật soạn thánh ca; toàn bộ các bài thánh ca của một cộng đồng hoặc thời kỳ.
  • Hymnology (n): Môn nghiên cứu về thánh ca.
Từ đồng nghĩa
  • Hymn writer: Người viết thánh ca.
  • Sacred composer: Nhà soạn nhạc thánh ca.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
hymnodist

A hymnodist writes a new hymn for the church choir.

danh từ
  1. người soạn thánh ca
  2. người soạn những bài hát ca tụng