hymnody

/'himnədi/
danh từ
  1. sự hát thánh ca; sự hát những bài hát ca tụng
  2. sự soạn thánh ca; sự soạn những bài hát ca tụng
  3. thánh ca (nói chung); những bài hát ca tụng (nói chung)
hymnody
The choir practiced the hymnody for the Sunday service.