hyménoptère

Học thuật
Thân thiện
hyménoptère

Un hyménoptère butine une fleur dans un jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • (Động vật học) Sâu bọ cánh màng: Chỉ một loại côn trùng thuộc bộ Hymenoptera, đặc điểmhai cặp cánh mỏng, trong suốt thường mối liên kết với nhau trong khi bay.
    • (Số nhiều) Bộ cánh màng: Khi dùngdạng số nhiều (les hyménoptères), từ này chỉ toàn bộ bộ côn trùng này.
  2. Tính từ:

    • (Động vật học) () cánh màng: Dùng để mô tả đặc điểm của một loài côn trùng thuộc về bộ này hoặc cánh với cấu trúc màng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • L'abeille est un hyménoptère bien connu. (Ongmột loài sâu bọ cánh màng nổi tiếng.)
    • Les guêpes et les fourmis font partie des hyménoptères. (Ong bắp cày kiến thuộc về bộ cánh màng.)
  • Tính từ:

    • On étudie les insectes hyménoptères. (Chúng tôi nghiên cứu các loài côn trùng cánh màng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản khoa học, hyménoptère thường được dùng để phân loại chính xác nhóm côn trùng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái như thụ phấn hoặc kiểm soát sinh học.
  • Cụm từ parasitoïde hyménoptère chỉ một nhóm sâu bọ cánh màngsinh, thường được sử dụng trong nông nghiệp sinh học.
Biến thể từ gần giống
  • Hyménoptérologie (n.f): Chuyên ngành nghiên cứu về bộ cánh màng.
  • Hyménoptériste (n): Nhà nghiên cứu về bộ cánh màng.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác cho danh từ này trong ngữ cảnh phân loại khoa học. Trong cách nói thông thường, có thể dùng cách mô tả như insecte à ailes membraneuses (côn trùng cánh dạng màng).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ hyménoptère trong tiếng Pháp.
hyménoptère

Un hyménoptère butine une fleur dans un jardin.

danh từ giống đực
  1. (động vật học) sâu bọ cánh màng
  2. (số nhiều) bộ cánh màng
tính từ
  1. (động vật học) () cánh màng
    • Insecte hyménoptère
      sâu bọ cánh màng