hyperaesthesia

/'haipəri:s'θi:siə/
Học thuật
Thân thiện
hyperaesthesia

A patient with hyperaesthesia finds the touch of a cotton ball uncomfortable.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự răng cảm giác: Một trạng thái y học trong đó các giác quan trở nên nhạy cảm quá mức bình thường, dẫn đến phản ứng mạnh mẽ với các kích thích nhẹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The patient reported hyperaesthesia, making even the touch of clothing painful. (Bệnh nhân báo cáo chứng răng cảm giác, khiến ngay cả việc chạm vào quần áo cũng gây đau đớn.)
    • Hyperaesthesia can be a symptom of certain neurological disorders. (Sự răng cảm giác có thể một triệu chứng của một số rối loạn thần kinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh lâm sàng: Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các báo cáo y tế, chẩn đoán để mô tả một dấu hiệu bệnh cụ thể.
    • The clinical examination revealed cutaneous hyperaesthesia. (Khám lâm sàng cho thấy chứng răng cảm giác da.)
Biến thể từ gần giống
  • Hyperesthesia (n): Cách viết khác (thường dùng trong tiếng Anh Mỹ) của cùng một thuật ngữ y học, cùng nghĩa sự răng cảm giác.
  • Hypersensitivity (n): Tính quá nhạy cảm. Đây một thuật ngữ rộng hơn, có thể chỉ phản ứng quá mức của hệ thống miễn dịch hoặc cảm xúc, không chỉ giới hạn trong cảm giác vật như "hyperaesthesia".
  • Paraesthesia (n): Dị cảm. Chỉ cảm giác bất thường như , kim châm, khác với sự nhạy cảm quá mức của "hyperaesthesia".
Từ đồng nghĩa
  • Oversensitivity: Sự quá nhạy cảm (nghĩa tổng quát, không chuyên môn bằng).
  • Increased sensitivity: Sự gia tăng nhạy cảm.
Lưu ý
  • Từ này một thuật ngữ chuyên ngành y học. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng các cụm từ mô tả như "quá nhạy cảm với đau" hoặc "da nhạy cảm bất thường" thay vì dùng từ "hyperaesthesia".
hyperaesthesia

A patient with hyperaesthesia finds the touch of a cotton ball uncomfortable.

danh từ
  1. (y học) sự răng cảm giác