hypercriticise
/'haipə:'kritisaiz/ Cách viết khác : (hypercriticise) /'haipə:'kritisaiz/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Phê bình quá khắt khe, bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt: Chỉ hành động chỉ trích, đánh giá một cách quá mức nghiêm khắc, tỉ mỉ và thường tập trung vào những lỗi nhỏ hoặc không đáng kể.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- The manager tends to hypercriticise every minor detail in our reports. (Người quản lý có xu hướng phê bình quá khắt khe từng chi tiết nhỏ trong báo cáo của chúng tôi.)
- It's unproductive to hypercriticise a student's first draft; encouragement is more helpful. (Việc bắt bẻ quá mức bản nháp đầu tiên của học sinh là không hiệu quả; sự động viên sẽ hữu ích hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to hypercriticise someone's efforts": chỉ trích quá gay gắt nỗ lực của ai đó.
- Instead of supporting her, he chose to hypercriticise her efforts. (Thay vì ủng hộ cô ấy, anh ta lại chọn cách chỉ trích quá gay gắt nỗ lực của cô.)
- "to be hypercriticised for something": bị phê bình quá khắt khe về điều gì đó.
- The artist felt disheartened after being hypercriticised for his unconventional style. (Người nghệ sĩ cảm thấy nản lòng sau khi bị phê bình quá khắt khe về phong cách không theo quy ước của mình.)
Biến thể và từ gần giống
- Hypercritical (tính từ): quá khắt khe trong việc phê bình.
- She has a hypercritical attitude towards her own work. (Cô ấy có thái độ quá khắt khe với chính công việc của mình.)
- Hypercriticism (danh từ): sự phê bình quá khắt khe.
- Constant hypercriticism can destroy a team's morale. (Sự chỉ trích quá khắt khe liên tục có thể phá hủy tinh thần của cả đội.)
Từ đồng nghĩa
- Nitpick: bắt bẻ, soi mói từng lỗi nhỏ.
- Carp at: phàn nàn, chỉ trích một cách phiền toái và liên tục.
- Cavil at: phê bình, bắt bẻ về những điểm không đáng kể.
Từ trái nghĩa
- Praise: khen ngợi.
- Applaud: tán dương, vỗ tay khen ngợi.
- Commend: khen ngợi, tán thưởng.
ngoại động từ
- phê bình quá khắt khe, bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt