hypermetric

/'haipə:'metrik/ Cách viết khác : (hypermetrical) /'haipə:'metrikəl/
Học thuật
Thân thiện
hypermetric

A line of verse is hypermetric when it contains an extra syllable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • một âm tiết thừa (trong câu thơ): Dùng để mô tả một dòng thơ số lượng âm tiết vượt quá số lượng thông thường hoặc quy tắc của thể thơ đó.
    • Thừa (âm tiết): Chỉ trạng thái ra của một hoặc nhiều âm tiết so với cấu trúc nhịp điệu dự kiến.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The final line of the stanza is hypermetric, containing an extra unstressed syllable. (Dòng cuối cùng của khổ thơ hypermetric, chứa một âm tiết không nhấn thừa.)
    • The poet occasionally used hypermetric lines to create a sense of overflow or emphasis. (Nhà thơ thỉnh thoảng sử dụng những dòng thơ hypermetric để tạo cảm giác tràn đầy hoặc nhấn mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân tích văn học: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong phân tích thơ ca phê bình văn học để thảo luận về các độ lệch chủ ý so với quy tắc mét (meter) thông thường.
    • The use of hypermetric verses in this sonnet breaks the regular iambic pentameter, drawing attention to the speaker's emotional turmoil. (Việc sử dụng các câu thơ hypermetric trong bài sonnet này phá vỡ nhịp iambic năm âm tiết thông thường, thu hút sự chú ý đến sự rối loạn cảm xúc của người nói.)
Biến thể từ gần giống
  • Hypermetrical (tính từ): Một biến thể cách viết khác của "hypermetric", cùng nghĩa.
    • The hypermetrical syllable at the end gives the line a lingering effect. (Âm tiết hypermetricalcuối dòng tạo hiệu ứng lưu luyến cho câu thơ.)
Từ đồng nghĩa
  • Hypercatalectic (tính từ): (Chuyên ngành) Cũng có nghĩa âm tiết thừacuối dòng thơ.
Từ trái nghĩa
  • Catalectic (tính từ): Thiếu một âm tiết (so với mét thông thường).
  • Acatalectic (tính từ): Đầy đủ, không thiếu cũng không thừa âm tiết (so với mét thông thường).
hypermetric

A line of verse is hypermetric when it contains an extra syllable.

tính từ
  1. một âm tiết thừa (câu thơ)
  2. thừa (âm tiết)