hyperphysical

/'haipə:'fizikəl/
Học thuật
Thân thiện
hyperphysical

A hyperphysical athlete leaps over a tall hurdle with incredible grace.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phi thường, siêu phẩm: Mô tả một cái đó vượt ra ngoài phạm vi của thế giới vật chất hoặc các định luật vật thông thường; thuộc về hoặc liên quan đến một thực tại siêu việt, tâm linh hoặc siêu nhiên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ancient text describes hyperphysical beings that exist beyond our dimension. (Văn bản cổ mô tả những sinh thể phi thường tồn tại vượt ra ngoài chiều không gian của chúng ta.)
    • She claimed to have a hyperphysical experience during meditation. ( ấy tuyên bố đã một trải nghiệm siêu phẩm trong lúc thiền định.)
    • The philosopher argued for the existence of a hyperphysical realm. (Nhà triết học biện luận cho sự tồn tại của một lĩnh vực phi thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong triết học tôn giáo: Thường được dùng để thảo luận về các khái niệm như linh hồn, Thượng đế, hoặc các thực thể không bị ràng buộc bởi vật chất.

    • The debate centered on whether consciousness is purely biological or has a hyperphysical component. (Cuộc tranh luận tập trung vào việc liệu ý thức thuần túy sinh học hay một thành phần phi thường.)
  • Trong văn chương nghệ thuật: Dùng để mô tả những hiện tượng, sức mạnh hoặc phẩm chất kỳ diệu, huyền bí.

    • The artist's latest work explores hyperphysical beauty that cannot be captured by the senses alone. (Tác phẩm mới nhất của nghệ sĩ khám phá vẻ đẹp siêu phẩm không thể nắm bắt chỉ bằng giác quan.)
Biến thể từ gần giống
  • Hyperphysics (danh từ): Một lĩnh vực nghiên cứu lý thuyết hoặc giả định về các hiện tượng vượt quá vật thông thường.
  • Metaphysical (tính từ): (Siêu hình) Có nghĩa tương tự, chỉ những vượt lên trên hoặc đằng sau thế giới vật chất có thể nhận biết được, thường dùng trong triết học.
Từ đồng nghĩa
  • Supernatural: Siêu nhiên.
  • Transcendent: Siêu việt.
  • Non-physical: Phi vật chất.
Từ trái nghĩa
  • Physical: Vật , thuộc về thể chất.
  • Material: Vật chất.
  • Corporeal: Thuộc về thân xác, hữu hình.
hyperphysical

A hyperphysical athlete leaps over a tall hurdle with incredible grace.

tính từ
  1. phi thường, siêu phẩm