hypersensibilité

Học thuật
Thân thiện
hypersensibilité

Une personne souffrant d'hypersensibilité évite une lumière vive.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính quá nhạy cảm: Trạng thái hoặc đặc điểm của một người phản ứng cảm xúc, tâmhoặc thể chất mạnh mẽ dễ dàng hơn mức bình thường trước các kích thích bên ngoài hoặc nội tâm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Son hypersensibilité lui fait percevoir les émotions des autres avec une grande intensité. (Tính quá nhạy cảm của ấy khiến cảm nhận được cảm xúc của người khác với một cường độ lớn.)
    • L'hypersensibilité de sa peau nécessite l'utilisation de produits spéciaux. (Tính quá nhạy cảm của làn da ấy đòi hỏi phải sử dụng các sản phẩm đặc biệt.)
    • Il faut comprendre et respecter l'hypersensibilité de certains enfants. (Cần phải hiểu tôn trọng tính quá nhạy cảm của một số trẻ em.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hypersensibilité sensorielle": tính quá nhạy cảm giác quan.

    • L'hypersensibilité sensorielle peut rendre certains bruits insupportables. (Tính quá nhạy cảm giác quan có thể khiến một số âm thanh trở nên không thể chịu đựng được.)
  • "hypersensibilité émotionnelle": tính quá nhạy cảm cảm xúc.

    • Son hypersensibilité émotionnelle est à la fois une force et une vulnérabilité. (Tính quá nhạy cảm cảm xúc của anh ấy vừamột điểm mạnh vừamột điểm yếu.)
Biến thể từ gần giống
  • Hypersensible (tính từ): quá nhạy cảm.

    • C'est une personne hypersensible aux critiques. (Đómột người quá nhạy cảm với những lời chỉ trích.)
  • Sensibilité (danh từ giống cái): tính nhạy cảm (mức độ thấp hơn).

    • Elle a une grande sensibilité artistique. ( ấy có một sự nhạy cảm nghệ thuật lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Sensibilité excessive: sự nhạy cảm quá mức.
  • Réactivité accrue: phản ứng tăng cao.
Các cụm từ liên quan
  • Souffrir d'hypersensibilité: mắc chứng/bị tính quá nhạy cảm.

    • Il souffre d'une hypersensibilité au gluten. (Anh ấy mắc chứng quá nhạy cảm với gluten.)
  • Prise de conscience de son hypersensibilité: nhận thức về tính quá nhạy cảm của bản thân.

    • La prise de conscience de son hypersensibilité a été libératrice. (Việc nhận thức về tính quá nhạy cảm của bản thân đã mang lại sự giải thoát.)
hypersensibilité

Une personne souffrant d'hypersensibilité évite une lumière vive.

danh từ giống cái
  1. tính quá nhạy cảm

Từ trái nghĩa