hypertensive

/'haipə:'tensiv/
Học thuật
Thân thiện
hypertensive

A doctor explains to a patient that they are hypertensive.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) chứng tăng huyết áp: Liên quan đến tình trạng huyết áp cao bất thường.
    • Mắc chứng tăng huyết áp: Dùng để mô tả một người hoặc tình trạng huyết áp cao.
  2. Danh từ:

    • Người mắc chứng tăng huyết áp: Một cá nhân được chẩn đoán huyết áp cao một cách bất thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The doctor prescribed medication for her hypertensive condition. (Bác sĩ đơn thuốc cho tình trạng tăng huyết áp của ấy.)
    • He is hypertensive and needs to monitor his blood pressure regularly. (Anh ấy mắc chứng tăng huyết áp cần theo dõi huyết áp thường xuyên.)
  • Danh từ:

    • As a hypertensive, she avoids adding extra salt to her food. ( một người mắc chứng tăng huyết áp, ấy tránh thêm muối vào thức ăn.)
    • The new drug is effective for many hypertensives. (Loại thuốc mới hiệu quả với nhiều bệnh nhân tăng huyết áp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hypertensive crisis": Cơn tăng huyết áp kịch phát, một tình trạng cấp cứu y tế khi huyết áp tăng rất cao đột ngột.
    • The patient was admitted to the ER due to a hypertensive crisis. (Bệnh nhân được nhập viện cấp cứu một cơn tăng huyết áp kịch phát.)
Biến thể từ liên quan
  • Hypertension (danh từ): Chứng tăng huyết áp, bệnh cao huyết áp.
    • Uncontrolled hypertension can lead to heart disease. (Chứng tăng huyết áp không được kiểm soát có thể dẫn đến bệnh tim.)
  • Antihypertensive (tính từ/danh từ): (Thuộc) việc làm giảm huyết áp / Thuốc hạ huyết áp.
    • He takes an antihypertensive every morning. (Anh ấy uống một viên thuốc hạ huyết áp mỗi sáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: high-blood-pressure ( huyết áp cao - cách nói thông thường).
  • Danh từ: high-blood-pressure patient (bệnh nhân cao huyết áp - cách nói thông thường).
hypertensive

A doctor explains to a patient that they are hypertensive.

tính từ, (y học)
  1. (thuộc) chứng tăng huyết áp
  2. mắc chứng tăng huyết áp
danh từ
  1. (y học) người mắc chứng tăng huyết áp

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "hypertensive"