hypertensive

/'haipə:'tensiv/
tính từ, (y học)
  1. (thuộc) chứng tăng huyết áp
  2. mắc chứng tăng huyết áp
danh từ
  1. (y học) người mắc chứng tăng huyết áp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "hypertensive"

hypertensive
A doctor explains to a patient that they are hypertensive.