hypertonique

Học thuật
Thân thiện
hypertonique

Une solution hypertonique est utilisée dans une expérience scientifique.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ưu trương: Dùng để mô tả một dung dịch áp suất thẩm thấu cao hơn so với một dung dịch khác được chọn làm chuẩn (thườngdịch cơ thể hoặc một dung dịch khác). Một dung dịch hypertonique sẽ khiến nước di chuyển ra khỏi tế bào.
    • Tăng sức trương (): Trong y học, đặc biệtthần kinh , dùng để mô tả trạng thái bị căng cứng, tăng trương lực một cách bất thường.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le sérum physiologique est hypertonique par rapport à l'eau distillée. (Nước muối sinh lý là dung dịch ưu trương so với nước cất.)
    • Pour traiter l'œdème cérébral, on utilise parfois une solution hypertonique. (Để điều trị phù não, đôi khi người ta sử dụng một dung dịch ưu trương.)
    • Après l'accident vasculaire cérébral, le patient présentait une rigidité hypertonique des membres. (Sau tai biến mạch máu não, bệnh nhân biểu hiện cứng tăng trương lựccác chi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh lâm sàng: Thuật ngữ này thường xuất hiện trong các chỉ định y tế, hướng dẫn dượchoặc báo cáo bệnh án để mô tả đặc tính của dung dịch truyền hoặc tình trạng thần kinh .
    • Le médecin a prescrit une perfusion hypertonique. (Bác sĩ đã kê đơn truyền một dung dịch ưu trương.)
Biến thể từ gần giống
  • Hypertonie (danh từ giống cái): Sự ưu trương; tình trạng tăng trương lực ().
    • L'hypertonie musculaire est un symptôme fréquent. (Tăng trương lực một triệu chứng thường gặp.)
  • Hypotonique (tính từ): Đối nghĩa, có nghĩanhược trương (dung dịch) hoặc giảm trương lực ().
  • Isotonique (tính từ): Đẳng trương, chỉ dung dịch áp suất thẩm thấu ngang bằng với dung dịch so sánh.
Từ đồng nghĩa
  • (Về dung dịch) À haute pression osmotique: áp suất thẩm thấu cao.
  • (Về ) Spastique: Co cứng (mang sắc thái cụ thể hơn về rối loạn thần kinh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.

hypertonique

Une solution hypertonique est utilisée dans une expérience scientifique.

tính từ
  1. ưu trương
    • Solution hypertonique
      dung dịch ưu trương
  2. tăng sức trương ()

Từ có nhắc đến "hypertonique"