hypertrophique

Học thuật
Thân thiện
hypertrophique

Le muscle cardiaque hypertrophique est un signe d'effort excessif.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nở to, phì đại: Chỉ trạng thái của một cơ quan, bộ phận hoặc trong cơ thể bị phát triển quá mức về kích thước do sự tăng kích thước của các tế bào cấu thành, thườngkết quả của một sự căng thẳng, bệnhhoặc luyện tập quá mức.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le muscle cardiaque peut devenir hypertrophique à cause de l'hypertension. (Cơ tim có thể trở nên phì đại do chứng cao huyết áp.)
    • Une croissance hypertrophique des végétations adénoïdes peut gêner la respiration. (Sự phát triển nở to bất thường của VA có thể gây cản trở hô hấp.)
    • Les bodybuilders cherchent souvent à obtenir une musculature hypertrophique. (Các vận động viên thể hình thường tìm cách đạt được khối phát triển quá mức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học: Thuật ngữ này thường được dùng để mô tả các tình trạng bệnh lý.
    • un ventricule gauche hypertrophique (tâm thất trái phì đại).
  • Trong thể thao: Có thể dùng để chỉ sự phát triển bắp do tập luyện.
    • un développement musculaire hypertrophique (sự phát triển bắp nở nang).
Biến thể từ gần giống
  • Hypertrophie (danh từ giống cái): Sự phì đại, tình trạng nở to.
    • L'hypertrophie de la prostate est un problème courant chez les hommes âgés. (Chứng phì đại tuyến tiền liệtmột vấn đề phổ biếnnam giới lớn tuổi.)
  • Hypertrophier (ngoại động từ): Làm cho phì đại, làm nở to.
    • Un entraînement intensif peut hypertrophier les muscles. (Tập luyện cường độ cao có thể làm phì đại các .)
Từ đồng nghĩa
  • Augmenté de volume: Tăng thể tích.
  • Développé excessivement: Phát triển quá mức.
  • Gonflé: Phồng lên, sưng to (nghĩa gần, nhưng thường chỉ sự sưng tạm thời).
Từ trái nghĩa
  • Atrophique: Teo, thoái hóa (chỉ sự thu nhỏ hoặc teo đi của một hay cơ quan).
  • Normal: Bình thường.
hypertrophique

Le muscle cardiaque hypertrophique est un signe d'effort excessif.

tính từ
  1. nở to