hypertrophy

/hai'pə:trəfi/
Học thuật
Thân thiện
hypertrophy

A bodybuilder's muscles show significant hypertrophy from weight training.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học, Sinh vật học):

    • Sự phì đại, sự nở to: Chỉ sự tăng kích thước của một cơ quan hoặc trong cơ thể do sự gia tăng kích thước của các tế bào cấu thành, chứ không phải do tăng số lượng tế bào. Đây thường phản ứng của cơ thể trước một nhu cầu hoặc kích thích tăng lên.
  2. Động từ (Y học, Sinh vật học):

    • Phì đại, nở to ra: Chỉ hành động hoặc quá trình một cơ quan hoặc trở nên to hơn do sự tăng kích thước của các tế bào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Left ventricular hypertrophy is a common condition in patients with high blood pressure. (Sự phì đại thất trái một tình trạng phổ biếnbệnh nhân cao huyết áp.)
    • Muscle hypertrophy is the goal of many strength training programs. (Sự phì đại bắp mục tiêu của nhiều chương trình tập luyện sức mạnh.)
  • Động từ:

    • The heart muscle can hypertrophy in response to sustained exercise. ( tim có thể phì đại để đáp ứng với việc tập thể dục thường xuyên.)
    • If you lift weights consistently, your muscles will hypertrophy over time. (Nếu bạn tập tạ đều đặn, bắp của bạn sẽ phì đại theo thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Compensatory hypertrophy": Sự phì đại bù trừ. Đây hiện tượng một phần của cơ quan tăng kích thước để bù đắp cho chức năng bị suy giảm của phần khác.

    • After the removal of one kidney, the remaining kidney undergoes compensatory hypertrophy. (Sau khi cắt bỏ một quả thận, quả thận còn lại sẽ trải qua sự phì đại bù trừ.)
  • "Pathological hypertrophy": Sự phì đại bệnh . Chỉ sự tăng kích thước do bệnh tật, thường đi kèm với rối loạn chức năng.

    • The hypertrophy of the prostate gland can cause urinary problems. (Sự phì đại của tuyến tiền liệt có thể gây ra các vấn đề về tiểu tiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Hypertrophic (Tính từ): Thuộc về hoặc đặc điểm của sự phì đại.

    • Hypertrophic cardiomyopathy is a disease of the heart muscle. (Bệnh tim phì đại một bệnh của tim.)
  • Atrophy (Danh từ/Động từ): Sự teo / Teo đi. Đây từ trái nghĩa, chỉ sự giảm kích thước hoặc suy yếu của một hoặc cơ quan.

    • Muscle atrophy can occur after a long period of inactivity. (Sự teo có thể xảy ra sau một thời gian dài không vận động.)
Từ đồng nghĩa
  • Enlargement (n): Sự mở rộng, sự to ra (nghĩa chung, không chỉ trong y học).
  • Overgrowth (n): Sự phát triển quá mức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

hypertrophy

A bodybuilder's muscles show significant hypertrophy from weight training.

danh từ
  1. (y học), (sinh vật học) sự nở to