hypnotized

hypnotized

The audience sits hypnotized by the magician's swinging watch.

Định nghĩa

Tính từ: - Bị thôi miên, bị hoặc: "hypnotized" mô tả trạng thái một người bị thu hút hoàn toàn sự chú ý, như thể bị một phép thuật nào đó kiểm soát, khiến họ không thể rời mắt hoặc suy nghĩ về điều khác.

dụ sử dụng
  • ( ấy hoàn toàn bị hoặc bởi những chuyển động duyên dáng của công.)
  • (Khán giả ngồi bị thôi miên, theo dõi màn trình diễn của ảo thuật gia.)
  • (Anh ấy cảm thấy bị hoặc bởi âm thanh của những con sóng vỗ vào bờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be hypnotized by something": bị cuốn hút hoàn toàn bởi một đối tượng hoặc hiện tượng nào đó.

    • The child was hypnotized by the colorful lights of the carnival. (Đứa trẻ bị hoặc bởi những ánh đèn đầy màu sắc của lễ hội.)
  • "to remain hypnotized": tiếp tụctrạng thái bị hoặc.

    • He remained hypnotized by the painting, unable to look away. (Anh ấy vẫn tiếp tục bị hoặc bởi bức tranh, không thể rời mắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Hypnotize (động từ): thôi miên, hoặc.

    • The therapist tried to hypnotize the patient to relieve stress. (Nhà trị liệu đã cố gắng thôi miên bệnh nhân để giảm căng thẳng.)
  • Hypnotic (tính từ): thuộc về thôi miên, tính chất hoặc.

    • The hypnotic rhythm of the music made everyone feel sleepy. (Nhịp điệu hoặc của âm nhạc khiến mọi người cảm thấy buồn ngủ.)
  • Hypnosis (danh từ): trạng thái thôi miên.

    • She entered a state of deep hypnosis during the session. ( ấy bước vào trạng thái thôi miên sâu trong buổi trị liệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Mesmerized: bị hoặc, bị thôi miên (thường mang nghĩa bóng).

    • The crowd was mesmerized by his speech. (Đám đông bị hoặc bởi bài phát biểu của anh ấy.)
  • Captivated: bị thu hút, bị quyến rũ.

    • She was captivated by the beauty of the sunset. ( ấy bị thu hút bởi vẻ đẹp của hoàng hôn.)
  • Spellbound: bị hoặc như thể bị bùa chú.

    • The children were spellbound by the storyteller's tales. (Những đứa trẻ bị hoặc bởi những câu chuyện của người kể chuyện.)
Các cụm từ liên quan
  • To be hypnotized into doing something: bị thôi miên để làm điều đó (thường mang nghĩa bóng, không thực sự thôi miên).
    • He was hypnotized into buying a product he didn't need. (Anh ấy bị hoặc đến nỗi mua một sản phẩm anh ấy không cần.)
Thành ngữ liên quan
  • Like a hypnotized rabbit: như một con thỏ bị thôi miên (ám chỉ trạng thái bất động, không thể phản ứng quá sợ hãi hoặc hoặc).
    • She stood there like a hypnotized rabbit, unable to move. ( ấy đứng đó như một con thỏ bị thôi miên, không thể cử động.)

Từ gần giống