hypochlorhydrie
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- (Y học) Sự giảm axit clohiđric (dịch vị): Tình trạng dịch vị dạ dày tiết ra một lượng axit clohiđric thấp hơn mức bình thường.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- L'hypochlorhydrie peut entraîner des problèmes de digestion. (Sự giảm axit dịch vị có thể dẫn đến các vấn đề về tiêu hóa.)
- Le médecin a diagnostiqué une hypochlorhydrie chez le patient âgé. (Bác sĩ đã chẩn đoán tình trạng giảm axit dịch vị ở bệnh nhân cao tuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "hypochlorhydrie gastrique": sự giảm axit dịch vị dạ dày.
- L'hypochlorhydrie gastrique est souvent associée à certaines infections. (Sự giảm axit dịch vị dạ dày thường liên quan đến một số bệnh nhiễm trùng.)
Biến thể và từ gần giống
- Achlorhydrie (n.f): (Y học) Sự không có axit clohiđric (dịch vị), tình trạng nghiêm trọng hơn hypochlorhydrie.
- Hyperchlorhydrie (n.f): (Y học) Sự tăng tiết axit clohiđric (dịch vị), trái nghĩa với hypochlorhydrie.
Từ đồng nghĩa
- Insuffisance chlorhydrique: (Y học) Sự thiếu hụt axit clohiđric.
danh từ giống cái
- (y học) sự giảm axit clohiđric (dịch vị)