hypostase

danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) ngôi (Chúa)
    • Il y a en Dieu trois hypostases
      Chúa ba ngôi
  2. (ngôn ngữ học) sự chuyển từ loại
  3. (y học) sự ứ máu chỗ trũng