hypothalamique

Học thuật
Thân thiện
hypothalamique

Le syndrome hypothalamique peut affecter la régulation de la température corporelle.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Y học) Thuộc về vùng dưới đồi: Từ này mô tả những liên quan đến vùng dưới đồi (hypothalamus), một cấu trúc nhỏ nhưng quan trọngnão bộ, đóng vai trò trung tâm trong việc điều hòa nhiều chức năng của cơ thể như thân nhiệt, đói khát, cảm xúc giấc ngủ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les neurones hypothalamiques régulent la faim. (Các tế bào thần kinh thuộc vùng dưới đồi điều chỉnh cảm giác đói.)
    • Une tumeur hypothalamique peut perturber le sommeil. (Một khối u ở vùng dưới đồi có thể làm rối loạn giấc ngủ.)
    • La région hypothalamique est essentielle pour l'homéostasie. (Vùng dưới đồithiết yếu cho sự cân bằng nội môi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Régulation hypothalamique": sự điều hòa bởi vùng dưới đồi.

    • La régulation hypothalamique de la température corporelle est très précise. (Sự điều hòa thân nhiệt bởi vùng dưới đồirất chính xác.)
  • "Axe hypothalamo-hypophysaire": trục dưới đồi - tuyến yên (một hệ thống liên kết quan trọng giữa não hệ nội tiết).

    • L'axe hypothalamo-hypophysaire contrôle la sécrétion de nombreuses hormones. (Trục dưới đồi - tuyến yên kiểm soát sự bài tiết của nhiều loại hormone.)
Biến thể từ gần giống
  • Hypothalamus (danh từ giống đực): vùng dưới đồi.
    • L'hypothalamus est une partie du cerveau. (Vùng dưới đồimột phần của não bộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Sous-thalamique (ít phổ biến hơn): dưới đồi (nghĩa giải phẫu tương tự, nhưng "hypothalamique" là thuật ngữ chuẩn phổ biến trong y học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâymột tính từ chuyên ngành, không phrasal verb đi kèm.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên môn này.)

hypothalamique

Le syndrome hypothalamique peut affecter la régulation de la température corporelle.

tính từ
  1. (y học) dưới đồi
    • Syndrome hypothalamique
      hội chứng dưới đồi