hypothecary

/hai'pɔθikəri/
Học thuật
Thân thiện
hypothecary

A bank holds a hypothecary lien on the family's home.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) quyền cầm đồ thế nợ: "hypothecary" mô tả những vấn đề liên quan đến quyền cầm đồ, đặc biệt việc dùng tài sản để đảm bảo cho một khoản nợ không chuyển giao quyền sở hữu.
    • (Thuộc) quyền thế nợ bằng bất động sản: "hypothecary" thường được dùng trong bối cảnh pháp để chỉ các giao dịch thế chấp liên quan đến bất động sản.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The bank's claim was based on hypothecary rights over the property. (Yêu cầu của ngân hàng dựa trên quyền thế nợ bằng bất động sản đối với tài sản đó.)
    • They entered into a hypothecary agreement to secure the loan. (Họ đã tham gia một thỏa thuận thế nợ để đảm bảo cho khoản vay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hypothecary creditor": chủ nợ quyền thế nợ.

    • The hypothecary creditor has priority in the distribution of proceeds from the sale. (Chủ nợ quyền thế nợ được ưu tiên trong việc phân phối số tiền thu được từ việc bán tài sản.)
  • "hypothecary debt": khoản nợ được đảm bảo bằng quyền thế nợ.

    • The property was sold to settle the hypothecary debt. (Bất động sản đã được bán để thanh toán khoản nợ được đảm bảo bằng quyền thế nợ.)
Biến thể từ gần giống
  • Hypothecate (động từ): thế chấp, cầm đồ (tài sản) để đảm bảo nợ.

    • The owner can hypothecate the land as security. (Chủ sở hữu có thể thế chấp mảnh đất để làm vật đảm bảo.)
  • Hypothecation (danh từ): sự thế chấp, sự cầm đồ thế nợ; hợp đồng thế chấp.

    • The contract included a clause on hypothecation of assets. (Hợp đồng bao gồm một điều khoản về việc thế chấp tài sản.)
Từ đồng nghĩa
  • Mortgage-related (adj): liên quan đến thế chấp.
  • Pledge-based (adj): dựa trên sự cầm đồ.
Lưu ý
  • Từ "hypothecary" chủ yếu được sử dụng trong văn bản pháp , đặc biệt trong các hệ thống luật dân sự, ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. khác với "mortgage" ở một số khía cạnh pháp cụ thể liên quan đến việc giữ quyền sở hữu tài sản.
hypothecary

A bank holds a hypothecary lien on the family's home.

tính từ
  1. (pháp ) (thuộc) quyền cầm đồ thế nợ, (thuộc) quyền thế nợ bằng bất động sản