hétéroclite

tính từ
  1. hỗn tạp; chắp vá
    • Aspect hétéroclite
      vẻ hỗn tạp
  2. (ngôn ngữ học) biến cách riêng
    • Mot hétéroclite
      từ biến cách riêng
  3. không hợp cách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

hétéroclite
Un collectionneur assemble un cabinet de curiosités hétéroclite.