hôtellerie

Học thuật
Thân thiện
hôtellerie

L'hôtellerie de ce monastère accueille les voyageurs depuis des siècles.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khách sạn sang trọng: Một cơ sở lưu trú cao cấp, thường dịch vụ tiện nghi tốt.
    • Nhà chiêu đãi, nhà tiếp khách (của một tu viện): Một tòa nhà trong khuôn viên tu viện dùng để tiếp đón lưu trú cho khách.
    • Nghề khách sạn, ngành khách sạn: Toàn bộ lĩnh vực kinh doanh hoạt động liên quan đến dịch vụ lưu trú tiếp đón.
    • (Từ , nghĩa ) Quán trọ: Một nơi lưu trú đơn giản dọc đường cho khách bộ hành.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Ils ont séjourné dans une hôtellerie de grand luxe. (Họ đã lưu trú tại một khách sạn cực kỳ sang trọng.)
    • L'hôtellerie de l'abbaye accueille les pèlerins. (Nhà tiếp khách của tu viện đón tiếp những người hành hương.)
    • Elle étudie l'hôtellerie et la restauration. ( ấy học về ngành khách sạn nhà hàng.)
    • Au Moyen Âge, les voyageurs trouvaient refuge dans une hôtellerie. (Vào thời Trung Cổ, những lữ khách tìm được chỗ trú trong một quán trọ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "L'hôtellerie de plein air": Ngành kinh doanh lưu trú ngoài trời (như cắm trại, glamping).

    • L'hôtellerie de plein air se développe rapidement en été. (Ngành kinh doanh lưu trú ngoài trời phát triển nhanh vào mùa hè.)
  • "L'hôtellerie sociale": Các cơ sở lưu trú xã hội (dành cho người hoàn cảnh khó khăn).

    • La municipalité finance des projets d'hôtellerie sociale. (Thành phố tài trợ cho các dự án lưu trú xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Hôtelier/Hôtelière (danh từ): Chủ khách sạn, người làm trong ngành khách sạn.

    • L'hôtelière nous a accueillis chaleureusement. ( chủ khách sạn đã tiếp đón chúng tôi rất nồng nhiệt.)
  • Hôtel (danh từ giống đực): Khách sạn (nghĩa phổ biến hiện đại hơn).

    • Ils ont réservé une chambre dans un hôtel trois étoiles. (Họ đã đặt một phòng trong một khách sạn ba sao.)
Từ đồng nghĩa
  • Auberge (danh từ giống cái): Quán trọ, nhà trọ (thườngnông thôn).
  • Pension (danh từ giống cái): Nhà trọ, khách sạn nhỏ (thường giá cả phải chăng).
  • Secteur hôtelier (cụm danh từ): Ngành khách sạn.
Các cụm từ liên quan
  • École d'hôtellerie: Trường đào tạo về khách sạn.

    • Il est diplômé d'une grande école d'hôtellerie. (Anh ấy tốt nghiệp từ một trường đào tạo khách sạn lớn.)
  • Arts de l'hôtellerie: Nghệ thuật, kỹ năng trong ngành khách sạn.

    • Elle maîtrise parfaitement les arts de l'hôtellerie. ( ấy thành thạo tuyệt đối các kỹ năng trong ngành khách sạn.)
Thành ngữ liên quan
  • Être à l'hôtellerie de la lune: (Thành ngữ , ít dùng) Ngủ ngoài trời, không chỗ trú.
    • Sans argent, il risque d'être à l'hôtellerie de la lune. (Không tiền, anh ta nguy phải ngủ ngoài trời.)
hôtellerie

L'hôtellerie de ce monastère accueille les voyageurs depuis des siècles.

danh từ giống cái
  1. khách sạn sang
  2. nhà chiêu đãi, nhà tiếp khách (của một tu viện)
  3. nghề khách sạn, ngành khách sạn
  4. (từ , nghĩa ) quán trọ

Từ gần giống