hươu

  1. dt. Thú rừng, thuộc bộ nhai lại, cỡ lớn như nai, sừng nhiều nhánh, rụng xuống hàng năm: nuôi hươu lấy nhung.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hươu
Một con hươu đang gặm cỏ trong khu rừng yên tĩnh.