hệch

hệch

Cái túi bị rách hệch một đường dài.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mô tả trạng thái mở rộng, to ra một cách không đẹp mắt hoặc thô kệch: Thường dùng để miêu tả miệng, môi hoặc một khe hở nào đó bị mở rộng quá mức, trông xấu xí, lố bịch.
    • dáng vẻ thô kệch, không tinh tế: Mang sắc thái tiêu cực, chê bai vẻ ngoài hoặc hành động thiếu sự thanh nhã, khéo léo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • cười hệch cả mồm ra. ( cười to miệng ra một cách thô kệch.)
    • Cái túi bị rách hệch một đường dài. (Cái túi bị rách toạc ra một đường dài trông xấu xí.)
    • Bộ quần áo rộng thùng thình trông thật hệch. (Bộ quần áo rộng thùng thình trông thật thô kệch, không đẹp mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hàm hệch": (tính từ) miêu tả khuôn mặt có vẻ cười cợt một cách không đứng đắn, khinh khỉnh.

    • ngồi đó với vẻ mặt hàm hệch. ( ngồi đó với vẻ mặt cười cợt một cách khinh khỉnh, không đứng đắn.)
  • "Hệch hoạc": (tính từ) biến thể nhấn mạnh, diễn tả mức độ mở to hoặc thô kệch hơn.

    • Cánh cửa mở hệch hoạc, chẳng thèm đóng lại. (Cánh cửa mở toang hoác ra, chẳng thèm đóng lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Hách (tính từ): tỏ vẻ ta đây, kiêu căng, ngạo mạn (khác nghĩa nhưng đôi khi dễ nhầm lẫn về âm).
  • Hếch (tính từ): thường dùng trong "mũi hếch" - chỉ sống mũi cong lên trên.
  • Hoác (tính từ): mở toang ra, thường dùng cho vật ( dụ: miệng túi hoác).
Từ đồng nghĩa
  • hoác: to ra (thường dùng cho miệng).
  • Thô kệch: có vẻ ngoài thô, thiếu sự tinh tế.
  • Xấu xí: không đẹp mắt.
Từ trái nghĩa
  • Khép nép: khép lại một cách nhẹ nhàng, e lệ.
  • Thanh nhã: tao nhã, tinh tế.
  • Khéo léo: khôn khéo, tinh xảo.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Hệch mồm / miệng ra cười: Cười một cách thô lỗ, to miệng ra cười không giữ ý tứ.

    • Nghe chuyện ấy, chỉ biết hệch mồm ra cười. (Nghe chuyện ấy, chỉ biết to miệng ra cười một cách thô lỗ.)
  • Cười hệch hệch: Cười thành tiếng một cách thô kệch, không duyên.

    • Cậu ta cứ cười hệch hệch một mình. (Cậu ta cứ cười thành tiếng một cách thô kệch một mình.)