hực

hực

Lò rèn tỏa ra hơi nóng hực.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nóng, nóng đến mức bốc lên hơi nóng mạnh mẽ: "hực" diễn tả trạng thái nóng bỏng, nóng rực, thường cảm nhận được rõ rệt phần dữ dội.
    • Sôi sục, mãnh liệt (về cảm xúc): "hực" còn dùng để miêu tả cảm xúc đang dâng trào mạnh mẽ, sôi sục trong lòng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ngọn lửa cháy hực trong đêm. (Ngọn lửa cháy rực lên trong đêm.)
    • Lò rèn tỏa ra hơi nóng hực. (Lò rèn tỏa ra hơi nóng rực.)
    • Lòng căm thù hực lên khi chứng kiến sự bất công. (Lòng căm thù sôi sục lên khi chứng kiến sự bất công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hực hực": (từ láy, ý nhấn mạnh) nóng rực, nóng hừng hực.

    • Mặt đường tông nóng hực hực dưới trưa . (Mặt đường tông nóng rực lên dưới trưa .)
  • "hừng hực": (từ láy phổ biến hơn) nóng bừng bừng, sôi sục.

    • Khí thế hừng hực của người lính ra trận. (Khí thế sôi sục của người lính ra trận.)
Biến thể từ gần giống
  • Hừng hực (tính từ, từ láy): nóng bừng, sôi sục (thường dùng cho nhiệt độ hoặc cảm xúc mãnh liệt).
  • Rực (tính từ): cháy sáng, bừng sáng; cũng có thể chỉ sự nóng bỏng (như "nóng rực").
  • Bỏng (tính từ): nóng đến mức có thể gây tổn thương.
Từ đồng nghĩa
  • Nóng bỏng: rất nóng.
  • Sôi sục: (về cảm xúc) đang dâng trào mãnh liệt.
  • Bừng bừng: nóng hoặc cảm xúc đang lên cao.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "hực" thường ít khi đứng một mình hay đi kèm với các từ khác (như "nóng hực") hoặc dùng dưới dạng láy ("hực hực", "hừng hực") để tăng tính biểu cảm.
  • Từ này mang sắc thái mạnh, thường dùng trong văn miêu tả hoặc văn chương để nhấn mạnh mức độ.