ice

Không tìm thấy từ "ice"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Nước đá, băng : Chất rắn, trong suốt, được hình thành khi nước đóng băng ở nhiệt độ 0°C trở xuống. Kem : Một món tráng miệng đông lạnh, thường có vị ngọt (đặc biệt trong tiếng Anh Mỹ). Kim cương : (Tiếng lóng, chủ yếu Mỹ) Dùng để chỉ kim cương hoặc đá quý. Thái độ lạnh lùng, trịnh trọng : (Nghĩa bóng) Một thái độ xa cách, thiếu thân thiện. Ví dụ sử dụng Danh từ : The lake i...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Water in a solid, frozen state : The solid form of water that occurs at or below 0°C (32°F). A frozen dessert : A sweet, frozen food, often flavored and sometimes containing fruit. A surface for skating : A rink or other area with a frozen surface used for ice skating or hockey. Diamonds (slang) : A slang term for diamonds, especially when used in jewelry. Verb : To cool with...

See full definition →