ice-drift

/'aisdrift/
Học thuật
Thân thiện
ice-drift

A large ice-drift floats slowly down the wide, cold river.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dòng băng trôi: Chỉ sự di chuyển của các tảng băng hoặc khối băng lớn trên mặt biển hoặc sông, thường do dòng chảy, gió hoặc thủy triều gây ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ship was trapped in the ice-drift for several days. (Con tàu bị mắc kẹt trong dòng băng trôi suốt nhiều ngày.)
    • Scientists study the speed and direction of the ice-drift to understand climate change. (Các nhà khoa học nghiên cứu tốc độ hướng của dòng băng trôi để hiểu về biến đổi khí hậu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "caught in an ice-drift": bị mắc kẹt trong một dòng băng trôi.
    • The expedition was caught in a powerful ice-drift. (Đoàn thám hiểm bị mắc kẹt trong một dòng băng trôi mạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Ice floe (n): tảng băng trôi (chỉ một khối băng riêng lẻ).
  • Pack ice (n): băng trôi dày đặc, băng tảng (chỉ một khu vực rộng lớn các tảng băng trôi dày đặc).
Từ đồng nghĩa
  • Ice movement: sự di chuyển của băng.
  • Drifting ice: băng trôi (nói chung).
ice-drift

A large ice-drift floats slowly down the wide, cold river.

danh từ
  1. dòng băng trôi