icelander

/'aishləndə/
Học thuật
Thân thiện
icelander

An Icelander enjoys a warm drink in a cozy café.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người Iceland: Một người sinh ra hoặc sống ở Iceland, một quốc đảoBắc Âu. Từ này chỉ quốc tịch hoặc nguồn gốc của một người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She is an Icelander who now lives in Denmark. ( ấy một người Iceland hiện đang sốngĐan Mạch.)
    • The famous singer is an Icelander. (Ca sĩ nổi tiếng đó một người Iceland.)
    • As an Icelander, he is very proud of his country's natural beauty. ( một người Iceland, anh ấy rất tự hào về vẻ đẹp thiên nhiên của đất nước mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Icelanders": Dùngdạng số nhiều để chỉ toàn thể người dân Iceland như một cộng đồng.
    • The Icelanders have a rich literary tradition. (Người Iceland một truyền thống văn học phong phú.)
Biến thể từ gần giống
  • Icelandic (adj): Thuộc về Iceland, người Iceland, hoặc tiếng Iceland.

    • Icelandic culture (văn hóa Iceland)
    • She speaks Icelandic. ( ấy nói tiếng Iceland.)
  • Iceland (n): Tên quốc gia Iceland.

Từ đồng nghĩa
  • Native of Iceland: Người bản xứ Iceland.
  • Inhabitant of Iceland: Cư dân Iceland.
icelander

An Icelander enjoys a warm drink in a cozy café.

danh từ
  1. người băng đảo

Từ đồng nghĩa