ichthyoid

/'ikθiɔid/
Học thuật
Thân thiện
ichthyoid

An ichthyoid creature swims gracefully in the clear ocean.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Giống , hình dạng hoặc đặc điểm của : Dùng để mô tả một sinh vật, bộ phận cơ thể hoặc vật thể nào đó hình dáng, cấu trúc hoặc đặc tính tương tự như .
  2. Danh từ:

    • Động vật dạng : Chỉ bất kỳ sinh vật nào hình thái giống , có thể không thuộc về lớp thực sự.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The fossil showed an ichthyoid tail structure. (Hóa thạch cho thấy một cấu trúc đuôi giống .)
    • Some ancient reptiles had an ichthyoid body shape adapted for swimming. (Một số loài bò sát cổ đại hình dáng cơ thể giống thích nghi cho việc bơi lội.)
  • Danh từ:

    • Dolphins and whales are not fish, but they are considered ichthyoids due to their form. (Cá heo cá voi không phải , nhưng chúng được coi động vật dạng do hình dáng của chúng.)
    • The deep-sea creature was an unknown ichthyoid. (Sinh vật biển sâu đó một động vật dạng chưa được biết đến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học cổ sinh vật học: Thuật ngữ "ichthyoid" thường được sử dụng trong các ngành khoa học để phân loại hoặc mô tả các đặc điểm hình thái tiến hóa hội tụ, nơi các sinh vật không liên quan phát triển các đặc điểm giống .
    • The study focused on the ichthyoid adaptations of various marine reptiles. (Nghiên cứu tập trung vào các sự thích nghi dạng của các loài bò sát biển khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Ichthyic (tính từ): Thuộc về hoặc tính chất của . (Từ này đồng nghĩa chặt chẽ với "ichthyoid" khi tính từ).
  • Ichthyology (danh từ): Ngành nghiên cứu về .
  • Ichthyosaur (danh từ): Ngư long, một loài bò sát biển tiền sử hình dáng rất giống .
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Fishlike (giống ), piscine (thuộc về ).
  • Danh từ: Fishlike creature (sinh vật giống ).
ichthyoid

An ichthyoid creature swims gracefully in the clear ocean.

tính từ
  1. như
danh từ
  1. động vật loại