ichthyologist

/,ikθi'ɔlədʤist/
Học thuật
Thân thiện
ichthyologist

An ichthyologist carefully examines a colorful tropical fish in a clear aquarium.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà ngư học, nhà nghiên cứu : Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu về , bao gồm cấu trúc, phân loại, hành vi, môi trường sống sự tiến hóa của chúng. Đây một chuyên ngành trong ngành động vật học (zoology).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ichthyologist discovered a new species of fish in the deep ocean. (Nhà ngư học đã phát hiện ra một loài mớivùng biển sâu.)
    • She became an ichthyologist because of her fascination with coral reef ecosystems. ( ấy trở thành một nhà nghiên cứu sự say mê của mình với hệ sinh thái rạn san hô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The work of an ichthyologist": Công việc của một nhà ngư học.
    • The work of an ichthyologist often involves both fieldwork and laboratory analysis. (Công việc của một nhà ngư học thường bao gồm cả nghiên cứu thực địa phân tích trong phòng thí nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Ichthyology (n): Ngư học, khoa học nghiên cứu về .

    • He is a professor of ichthyology at the university. (Ông ấy giáo sư ngư học tại trường đại học.)
  • Ichthyological (adj): Thuộc về ngư học.

    • The museum has an important ichthyological collection. (Bảo tàng một bộ sưu tập thuộc về ngư học quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Fish scientist: Nhà khoa học nghiên cứu về (cách nói thông thường, không phải thuật ngữ chính thức).
ichthyologist

An ichthyologist carefully examines a colorful tropical fish in a clear aquarium.

danh từ
  1. nhà nghiên cứu , nhà ngư học