ichtyocolle

Học thuật
Thân thiện
ichtyocolle

La restauratrice utilise de l'ichtyocolle pour réparer un vase ancien.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Keo : Một loại chất kết dính trong suốt, được chế biến từ bong bóng của một số loài , đặc biệtcá tầm. được sử dụng trong các ngành thủ công mỹ nghệ, phục chế từng được dùng trong công nghiệp thực phẩm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'ichtyocolle est utilisée pour restaurer des meubles anciens. (Keo được dùng để phục chế đồ nội thất cổ.)
    • Avant les colles synthétiques, l'ichtyocolle était très prisée des ébénistes. (Trước khi keo tổng hợp, keo rất được các thợ đóng đồ gỗ ưa chuộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Coller à l'ichtyocolle": dán bằng keo .
    • Pour cette restauration délicate, il faut coller à l'ichtyocolle. (Để phục chế tinh tế này, phải dán bằng keo .)
Biến thể từ gần giống
  • Colle de poisson (n.f): Keo (cách gọi thông thường, đồng nghĩa với "ichtyocolle").
Từ đồng nghĩa
  • Colle de poisson: keo .
ichtyocolle

La restauratrice utilise de l'ichtyocolle pour réparer un vase ancien.

danh từ giống cái
  1. keo (chế bằng bong bóng )