ichtyologiste

Học thuật
Thân thiện
ichtyologiste

Un ichtyologiste observe des poissons dans un aquarium.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà nghiên cứu , nhà ngư học: Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu về , bao gồm cấu trúc, phân loại, hành vi, môi trường sống sinh thái của chúng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'ichtyologiste étudie les espèces de poissons dans ce fleuve. (Nhà ngư học đang nghiên cứu các loài ở con sông này.)
    • Elle est devenue une ichtyologiste renommée pour ses travaux sur les récifs coralliens. ( ấy đã trở thành một nhà nghiên cứu nổi tiếng nhờ những công trình về các rạn san hô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ichtyologiste marin": nhà ngư học chuyên về biển.
    • L'ichtyologiste marin a découvert une nouvelle espèce en eaux profondes. (Nhà ngư học chuyên về biển đã phát hiện ra một loài mớivùng nước sâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Ichtyologie (n.f): ngành ngư học, khoa học nghiên cứu về .

    • L'ichtyologie est une branche de la zoologie. (Ngành ngư họcmột nhánh của động vật học.)
  • Ichtyologique (adj): thuộc về ngư học.

    • Une étude ichtyologique approfondie. (Một nghiên cứu chuyên sâu về ngư học.)
Từ đồng nghĩa
  • Spécialiste des poissons: chuyên gia về .
  • Scientifique des poissons: nhà khoa học về .
ichtyologiste

Un ichtyologiste observe des poissons dans un aquarium.

danh từ
  1. nhà nghiên cứu , nhà ngư học

Từ có nhắc đến "ichtyologiste"