icily

/'aisili/
phó từ
  1. băng giá, lạnh lẽo
  2. (nghĩa bóng) lạnh lùng, lânh đạm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "icily"

icily
Mr. Brown commented icily during the tense meeting.