iconographical

/ai,kɔnə'græfik/ Cách viết khác : (iconographical) /ai,kɔnə'græfikəl/
Học thuật
Thân thiện
iconographical

A scholar examines the iconographical details of a medieval manuscript.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) sự mô tả bằng tranh, (thuộc) sự mô tả bằng hình tượng: Chỉ những liên quan đến việc sử dụng, nghiên cứu hoặc phân tích các hình ảnh, biểu tượng (icons) để thể hiện hoặc giải thích các chủ đề, đặc biệt trong nghệ thuật, tôn giáo hoặc văn hóa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The museum offers an iconographical analysis of medieval paintings. (Bảo tàng cung cấp một phân tích mang tính biểu tượng học về các bức tranh thời Trung Cổ.)
    • Understanding the iconographical details is key to interpreting this religious artwork. (Hiểu các chi tiết mang tính mô tả bằng hình tượng chìa khóa để diễn giải tác phẩm nghệ thuật tôn giáo này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Iconographical study: Nghiên cứu biểu tượng học, chuyên ngành nghiên cứu ý nghĩa sự phát triển của các hình tượng trong nghệ thuật.

    • Her thesis focuses on the iconographical study of Buddhist art in Southeast Asia. (Luận văn của ấy tập trung vào nghiên cứu biểu tượng học của nghệ thuật Phật giáoĐông Nam Á.)
  • Iconographical program: Chương trình biểu tượng, chỉ hệ thống các hình tượng được sắp xếp chủ đích trong một công trình nghệ thuật (như nhà thờ, đền đài).

    • The iconographical program of the cathedral tells the story of the saints. (Chương trình biểu tượng của nhà thờ chính tòa kể lại câu chuyện về các vị thánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Iconography (danh từ): Biểu tượng học; kho tàng hoặc hệ thống các hình tượng, biểu tượng đặc trưng của một chủ đề, thời kỳ hoặc nền văn hóa.

    • The iconography of ancient Egypt is fascinating. (Hệ thống biểu tượng của Ai Cập cổ đại rất hấp dẫn.)
  • Iconographic (tính từ): Một biến thể khác của "iconographical", cùng nghĩa cách dùng.

    • We need an iconographic guide to understand these symbols. (Chúng ta cần một hướng dẫn mang tính biểu tượng học để hiểu những biểu tượng này.)
Từ đồng nghĩa
  • Symbolic (tính từ): Mang tính biểu tượng, tượng trưng.
  • Pictorial (tính từ): (Thuộc) bằng tranh ảnh, minh họa bằng hình.
Thành ngữ liên quan
iconographical

A scholar examines the iconographical details of a medieval manuscript.

tính từ
  1. (thuộc) sự mô tả bằng tranh, (thuộc) sự mô tả bằng hình tượng