iconolâtre

Không tìm thấy từ "iconolâtre"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người sùng bái hình tượng, người sùng kính thánh tượng : Chỉ một người thực hành việc tôn thờ, sùng bái các hình tượng tôn giáo, đặc biệt là các biểu tượng, tranh ảnh hay tượng thánh. Ví dụ sử dụng Danh từ : Au Moyen Âge, certains théologiens accusaient les simples fidèles d'être des iconolâtres. (Vào thời Trung Cổ, một số nhà thần học đã buộc tội các tín đồ bình thường là...

See full definition →