iconological

/ai,kɔnə'lɔdʤikəl/
tính từ
  1. (thuộc) khoa nghiên cứu tượng, (thuộc) khoa nghiên cứu hình tượng
  2. (thuộc) tượng, (thuộc) hình tượng
iconological
A scholar examines the iconological meaning of a classical painting.