iconologist

/,aikɔ'nɔlədʤist/
Học thuật
Thân thiện
iconologist

An iconologist carefully examines a religious painting in a museum.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà nghiên cứu hình tượng, nhà nghiên cứu tượng: Một học giả chuyên nghiên cứu, phân tích giải thích ý nghĩa của các hình tượng, biểu tượng, hình ảnh (icon) trong nghệ thuật, văn hóa hoặc tôn giáo.
    • Nhà nghiên cứu thánh tượng: Một chuyên gia nghiên cứu về các hình tượng tôn giáo, đặc biệt trong nghệ thuật Kitô giáo, tập trung vào việc giải mã nội dung, lịch sử ý nghĩa biểu tượng của chúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The museum hired an iconologist to interpret the symbols in the medieval paintings. (Bảo tàng đã thuê một nhà nghiên cứu hình tượng để giải thích các biểu tượng trong các bức tranh thời Trung cổ.)
    • As an iconologist, her work involves understanding the cultural context behind ancient icons. ( một nhà nghiên cứu hình tượng, công việc của ấy liên quan đến việc hiểu bối cảnh văn hóa đằng sau các hình tượng cổ xưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A leading iconologist": Một nhà nghiên cứu hình tượng hàng đầu.

    • The conference featured a talk by a leading iconologist on Byzantine art. (Hội nghị bài nói chuyện của một nhà nghiên cứu hình tượng hàng đầu về nghệ thuật Byzantine.)
  • "Employ iconological methods": Sử dụng các phương pháp nghiên cứu hình tượng học.

    • To fully understand this fresco, one must employ iconological methods. (Để hiểu đầy đủ bức bích họa này, người ta phải sử dụng các phương pháp nghiên cứu hình tượng học.)
Biến thể từ gần giống
  • Iconology (n): Hình tượng học, ngành nghiên cứu về hình tượng biểu tượng.

    • Iconology is a branch of art history. (Hình tượng học một nhánh của lịch sử nghệ thuật.)
  • Iconographic (adj): Thuộc về hình tượng học, miêu tả hình tượng.

    • The iconographic analysis revealed hidden meanings. (Phân tích hình tượng học đã tiết lộ những ý nghĩa ẩn giấu.)
Từ đồng nghĩa
  • Symbolism expert: Chuyên gia về biểu tượng học.
  • Image scholar: Học giả nghiên cứu hình ảnh.
iconologist

An iconologist carefully examines a religious painting in a museum.

danh từ
  1. người nghiên cứu tượng, người nghiên cứu hình tượng
  2. người nghiên cứu thánh tượng