icosahedral

/,aikəsə'hedrəl/
Học thuật
Thân thiện
icosahedral

An icosahedral die rests on a wooden table.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) hình hai mươi mặt: Mô tả đặc điểm, hình dạng hoặc tính chất liên quan đến một khối đa diện đúng hai mươi mặt phẳng. Từ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực hình học, tinh thể học, kiến trúc hóa học cấu trúc ( dụ: cấu trúc virus).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The virus has a distinctive icosahedral capsid. (Virus vỏ capsid hình hai mươi mặt đặc trưng.)
    • An icosahedral shape is one of the five Platonic solids. (Hình hai mươi mặt một trong năm khối đa diện đều Platonic.)
    • The artist created a sculpture with an icosahedral framework. (Nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm điêu khắc với khung cấu trúc hai mươi mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "icosahedral symmetry": đối xứng hai mươi mặt. Đây một khái niệm trong hình học lý thuyết nhóm, mô tả một vật thể các phép quay phản xạ giữ nguyên hình dạng của , tương tự như một hình hai mươi mặt đều.
    • Many viruses exhibit icosahedral symmetry. (Nhiều loại virus thể hiện tính đối xứng hai mươi mặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Icosahedron (danh từ): hình hai mươi mặt, khối hai mươi mặt.
    • An icosahedron has 20 faces, 30 edges, and 12 vertices. (Một hình hai mươi mặt 20 mặt, 30 cạnh 12 đỉnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Twenty-faced (tính từ): hai mươi mặt. (Từ này ít phổ biến hơn thường mô tả thay vì thuật ngữ kỹ thuật).
icosahedral

An icosahedral die rests on a wooden table.

tính từ
  1. (toán học) hai mươi mặt