ideology

/,adiə'ɔlədʤi/
danh từ
  1. sự nghiên cứu tư tưởng
  2. tư tưởng, hệ tư tưởng (của một giai cấp...)
    • Marxist ideology
      tư tưởng Mác-xít
  3. sự mơ tưởng, sự mộng tưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ideology
A political ideology can shape a nation's laws and policies.