idlesse

/'aidlnis/ Cách viết khác : (idlesse) /'aidlis/
danh từ
  1. ăn không ngồi rồi; sự lười nhác
  2. tình trạng không công ăn việc làm, tình trạng thất nghiệp
  3. (kỹ thuật) tình trạng để không
  4. sự vô ích, sựhiệu quả, sự không tác dụng
  5. sự không đâu, sự không căn cứ, sự vẩn , sự vu vơ
idlesse
A man sits in idlesse on a park bench.