idolatrizer
/ai'dɔlətraizə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người thần tượng hoá: Chỉ người có hành động hoặc thói quen tôn sùng, đề cao một ai đó hoặc một thứ gì đó một cách quá mức, như thể họ là một thần tượng.
- Người tôn sùng, người sùng bái: Chỉ người dành sự ngưỡng mộ, tôn kính và sùng bái mãnh liệt, thường là đối với một cá nhân, một biểu tượng hoặc một ý tưởng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- He was known as an idolatrizer of classical composers, filling his home with their portraits. (Anh ấy được biết đến như một người tôn sùng các nhà soạn nhạc cổ điển, treo đầy chân dung của họ trong nhà.)
- The young idolatrizer followed every move of the pop star on social media. (Người hâm mộ trẻ tuổi sùng bái theo dõi mọi hành động của ngôi sao nhạc pop trên mạng xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "A blind idolatrizer": một người sùng bái mù quáng.
- A blind idolatrizer often ignores the flaws of the person they admire. (Một người sùng bái mù quáng thường bỏ qua những khuyết điểm của người họ ngưỡng mộ.)
Biến thể và từ gần giống
- Idolatry (n): sự thờ thần tượng, sự sùng bái thần tượng.
- The idolatry of celebrities is common in modern culture. (Việc sùng bái thần tượng người nổi tiếng là phổ biến trong văn hoá hiện đại.)
- Idolatrize (v): thần tượng hoá, tôn sùng.
- Some fans tend to idolatrize their favorite athletes. (Một số người hâm mộ có xu hướng thần tượng hoá các vận động viên yêu thích của họ.)
Từ đồng nghĩa
- Worshipper: người tôn thờ, người sùng bái.
- Devotee: người say mê, tín đồ.
- Admirer: người ngưỡng mộ.
Từ trái nghĩa
- Critic: nhà phê bình, người chỉ trích.
- Detractor: người gièm pha, người hạ thấp giá trị.
danh từ
- người thần tượng hoá
- người tôn sùng, người sùng bái, người chiêm ngưỡng
- người sùng bái thần tượng